Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


EFL ILS
coinmill.com
10.000 2.03
20.000 4.05
50.000 10.13
100.000 20.27
200.000 40.54
500.000 101.35
1000.000 202.69
2000.000 405.38
5000.000 1013.46
10,000.000 2026.92
20,000.000 4053.85
50,000.000 10,134.62
100,000.000 20,269.25
200,000.000 40,538.49
500,000.000 101,346.23
1,000,000.000 202,692.46
2,000,000.000 405,384.92
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
ILS EFL
coinmill.com
2.00 9.867
5.00 24.668
10.00 49.336
20.00 98.672
50.00 246.679
100.00 493.358
200.00 986.717
500.00 2466.791
1000.00 4933.583
2000.00 9867.165
5000.00 24,667.913
10,000.00 49,335.826
20,000.00 98,671.653
50,000.00 246,679.132
100,000.00 493,358.264
200,000.00 986,716.528
500,000.00 2,466,791.320
ILS tỷ lệ
14 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ