Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


EFL ILS
coinmill.com
10.000 1.96
20.000 3.91
50.000 9.78
100.000 19.57
200.000 39.13
500.000 97.83
1000.000 195.67
2000.000 391.33
5000.000 978.33
10,000.000 1956.65
20,000.000 3913.31
50,000.000 9783.27
100,000.000 19,566.53
200,000.000 39,133.06
500,000.000 97,832.65
1,000,000.000 195,665.31
2,000,000.000 391,330.61
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
ILS EFL
coinmill.com
2.00 10.222
5.00 25.554
10.00 51.108
20.00 102.215
50.00 255.538
100.00 511.077
200.00 1022.154
500.00 2555.384
1000.00 5110.768
2000.00 10,221.536
5000.00 25,553.840
10,000.00 51,107.681
20,000.00 102,215.362
50,000.00 255,538.405
100,000.00 511,076.809
200,000.00 1,022,153.619
500,000.00 2,555,384.047
ILS tỷ lệ
9 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ