Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


EFL ILS
coinmill.com
10.000 2.03
20.000 4.06
50.000 10.16
100.000 20.32
200.000 40.64
500.000 101.59
1000.000 203.19
2000.000 406.38
5000.000 1015.94
10,000.000 2031.88
20,000.000 4063.77
50,000.000 10,159.42
100,000.000 20,318.85
200,000.000 40,637.69
500,000.000 101,594.23
1,000,000.000 203,188.45
2,000,000.000 406,376.91
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
ILS EFL
coinmill.com
2.00 9.843
5.00 24.608
10.00 49.215
20.00 98.431
50.00 246.077
100.00 492.154
200.00 984.308
500.00 2460.770
1000.00 4921.540
2000.00 9843.079
5000.00 24,607.698
10,000.00 49,215.395
20,000.00 98,430.790
50,000.00 246,076.975
100,000.00 492,153.950
200,000.00 984,307.900
500,000.00 2,460,769.751
ILS tỷ lệ
1 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ