Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 15 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


EFL ILS
coinmill.com
10.000 2.06
20.000 4.13
50.000 10.32
100.000 20.65
200.000 41.29
500.000 103.23
1000.000 206.47
2000.000 412.94
5000.000 1032.34
10,000.000 2064.69
20,000.000 4129.37
50,000.000 10,323.43
100,000.000 20,646.86
200,000.000 41,293.71
500,000.000 103,234.28
1,000,000.000 206,468.56
2,000,000.000 412,937.12
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
ILS EFL
coinmill.com
2.00 9.687
5.00 24.217
10.00 48.434
20.00 96.867
50.00 242.168
100.00 484.335
200.00 968.670
500.00 2421.676
1000.00 4843.352
2000.00 9686.705
5000.00 24,216.762
10,000.00 48,433.524
20,000.00 96,867.048
50,000.00 242,167.619
100,000.00 484,335.238
200,000.00 968,670.475
500,000.00 2,421,676.189
ILS tỷ lệ
15 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ