Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


EFL ILS
coinmill.com
10.000 1.98
20.000 3.97
50.000 9.92
100.000 19.84
200.000 39.69
500.000 99.22
1000.000 198.44
2000.000 396.89
5000.000 992.22
10,000.000 1984.44
20,000.000 3968.87
50,000.000 9922.18
100,000.000 19,844.36
200,000.000 39,688.73
500,000.000 99,221.82
1,000,000.000 198,443.65
2,000,000.000 396,887.29
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
ILS EFL
coinmill.com
2.00 10.078
5.00 25.196
10.00 50.392
20.00 100.784
50.00 251.961
100.00 503.921
200.00 1007.843
500.00 2519.607
1000.00 5039.214
2000.00 10,078.428
5000.00 25,196.070
10,000.00 50,392.140
20,000.00 100,784.280
50,000.00 251,960.701
100,000.00 503,921.402
200,000.00 1,007,842.805
500,000.00 2,519,607.012
ILS tỷ lệ
23 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ