Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


EFL LYD
coinmill.com
10.000 0.104
20.000 0.207
50.000 0.518
100.000 1.036
200.000 2.072
500.000 5.180
1000.000 10.360
2000.000 20.719
5000.000 51.798
10,000.000 103.595
20,000.000 207.190
50,000.000 517.976
100,000.000 1035.952
200,000.000 2071.904
500,000.000 5179.759
1,000,000.000 10,359.518
2,000,000.000 20,719.035
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
LYD EFL
coinmill.com
0.100 9.653
0.200 19.306
0.500 48.265
1.000 96.530
2.000 193.059
5.000 482.648
10.000 965.296
20.000 1930.592
50.000 4826.480
100.000 9652.959
200.000 19,305.918
500.000 48,264.795
1000.000 96,529.591
2000.000 193,059.182
5000.000 482,647.955
10,000.000 965,295.909
20,000.000 1,930,591.819
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ