Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Electronic Gulden (EFL) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


EFL NLG
coinmill.com
10.000 1.5
20.000 2.5
50.000 6.5
100.000 12.5
200.000 25.0
500.000 62.5
1000.000 125.5
2000.000 251.0
5000.000 627.5
10,000.000 1255.0
20,000.000 2510.0
50,000.000 6275.0
100,000.000 12,549.5
200,000.000 25,099.0
500,000.000 62,748.0
1,000,000.000 125,496.0
2,000,000.000 250,992.5
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NLG EFL
coinmill.com
1.0 7.968
2.0 15.937
5.0 39.842
10.0 79.684
20.0 159.367
50.0 398.419
100.0 796.837
200.0 1593.674
500.0 3984.185
1000.0 7968.371
2000.0 15,936.741
5000.0 39,841.853
10,000.0 79,683.707
20,000.0 159,367.413
50,000.0 398,418.533
100,000.0 796,837.066
200,000.0 1,593,674.133
NLG tỷ lệ
3 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ