Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


EFL NOK
coinmill.com
10.000 6.5
20.000 12.5
50.000 31.5
100.000 63.5
200.000 126.5
500.000 316.5
1000.000 633.0
2000.000 1265.5
5000.000 3164.5
10,000.000 6328.5
20,000.000 12,657.5
50,000.000 31,643.5
100,000.000 63,287.5
200,000.000 126,575.0
500,000.000 316,437.0
1,000,000.000 632,874.0
2,000,000.000 1,265,748.5
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NOK EFL
coinmill.com
5.0 7.900
10.0 15.801
20.0 31.602
50.0 79.005
100.0 158.009
200.0 316.019
500.0 790.046
1000.0 1580.093
2000.0 3160.186
5000.0 7900.465
10,000.0 15,800.930
20,000.0 31,601.859
50,000.0 79,004.648
100,000.0 158,009.295
200,000.0 316,018.591
500,000.0 790,046.477
1,000,000.0 1,580,092.955
NOK tỷ lệ
16 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ