Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


EFL NZD
coinmill.com
10.000 1.10
20.000 2.30
50.000 5.60
100.000 11.30
200.000 22.50
500.000 56.30
1000.000 112.70
2000.000 225.30
5000.000 563.30
10,000.000 1126.60
20,000.000 2253.20
50,000.000 5633.00
100,000.000 11,266.10
200,000.000 22,532.10
500,000.000 56,330.40
1,000,000.000 112,660.70
2,000,000.000 225,321.50
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NZD EFL
coinmill.com
1.00 8.876
2.00 17.752
5.00 44.381
10.00 88.762
20.00 177.524
50.00 443.810
100.00 887.621
200.00 1775.242
500.00 4438.104
1000.00 8876.208
2000.00 17,752.415
5000.00 44,381.039
10,000.00 88,762.077
20,000.00 177,524.155
50,000.00 443,810.387
100,000.00 887,620.774
200,000.00 1,775,241.549
NZD tỷ lệ
16 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ