Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


EFL NZD
coinmill.com
10.000 1.10
20.000 2.20
50.000 5.60
100.000 11.20
200.000 22.50
500.000 56.20
1000.000 112.50
2000.000 224.90
5000.000 562.40
10,000.000 1124.70
20,000.000 2249.50
50,000.000 5623.70
100,000.000 11,247.40
200,000.000 22,494.70
500,000.000 56,236.90
1,000,000.000 112,473.70
2,000,000.000 224,947.40
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NZD EFL
coinmill.com
1.00 8.891
2.00 17.782
5.00 44.455
10.00 88.910
20.00 177.819
50.00 444.548
100.00 889.097
200.00 1778.193
500.00 4445.483
1000.00 8890.966
2000.00 17,781.933
5000.00 44,454.831
10,000.00 88,909.663
20,000.00 177,819.326
50,000.00 444,548.314
100,000.00 889,096.629
200,000.00 1,778,193.258
NZD tỷ lệ
15 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ