Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


EFL NZD
coinmill.com
10.000 1.20
20.000 2.30
50.000 5.80
100.000 11.70
200.000 23.30
500.000 58.40
1000.000 116.70
2000.000 233.40
5000.000 583.60
10,000.000 1167.20
20,000.000 2334.40
50,000.000 5835.90
100,000.000 11,671.80
200,000.000 23,343.70
500,000.000 58,359.20
1,000,000.000 116,718.50
2,000,000.000 233,436.90
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NZD EFL
coinmill.com
1.00 8.568
2.00 17.135
5.00 42.838
10.00 85.676
20.00 171.353
50.00 428.381
100.00 856.763
200.00 1713.525
500.00 4283.813
1000.00 8567.626
2000.00 17,135.251
5000.00 42,838.128
10,000.00 85,676.256
20,000.00 171,352.513
50,000.00 428,381.282
100,000.00 856,762.563
200,000.00 1,713,525.127
NZD tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ