Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


EFL OMR
coinmill.com
10.000 0.255
20.000 0.505
50.000 1.265
100.000 2.535
200.000 5.070
500.000 12.670
1000.000 25.340
2000.000 50.680
5000.000 126.700
10,000.000 253.395
20,000.000 506.790
50,000.000 1266.980
100,000.000 2533.955
200,000.000 5067.915
500,000.000 12,669.785
1,000,000.000 25,339.565
2,000,000.000 50,679.130
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
OMR EFL
coinmill.com
0.200 7.893
0.500 19.732
1.000 39.464
2.000 78.928
5.000 197.320
10.000 394.640
20.000 789.280
50.000 1973.199
100.000 3946.398
200.000 7892.795
500.000 19,731.988
1000.000 39,463.977
2000.000 78,927.953
5000.000 197,319.883
10,000.000 394,639.765
20,000.000 789,279.530
50,000.000 1,973,198.826
OMR tỷ lệ
3 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ