Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


EFL OMR
coinmill.com
10.000 0.245
20.000 0.490
50.000 1.230
100.000 2.460
200.000 4.920
500.000 12.295
1000.000 24.590
2000.000 49.180
5000.000 122.950
10,000.000 245.900
20,000.000 491.800
50,000.000 1229.495
100,000.000 2458.995
200,000.000 4917.985
500,000.000 12,294.965
1,000,000.000 24,589.935
2,000,000.000 49,179.870
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
OMR EFL
coinmill.com
0.200 8.133
0.500 20.334
1.000 40.667
2.000 81.334
5.000 203.335
10.000 406.670
20.000 813.341
50.000 2033.352
100.000 4066.705
200.000 8133.409
500.000 20,333.523
1000.000 40,667.047
2000.000 81,334.093
5000.000 203,335.233
10,000.000 406,670.467
20,000.000 813,340.934
50,000.000 2,033,352.335
OMR tỷ lệ
27 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ