Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


EFL PEN
coinmill.com
10.000 2.35
20.000 4.70
50.000 11.75
100.000 23.51
200.000 47.01
500.000 117.53
1000.000 235.06
2000.000 470.13
5000.000 1175.32
10,000.000 2350.65
20,000.000 4701.29
50,000.000 11,753.23
100,000.000 23,506.45
200,000.000 47,012.91
500,000.000 117,532.27
1,000,000.000 235,064.55
2,000,000.000 470,129.10
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
PEN EFL
coinmill.com
2.00 8.508
5.00 21.271
10.00 42.542
20.00 85.083
50.00 212.708
100.00 425.415
200.00 850.830
500.00 2127.075
1000.00 4254.151
2000.00 8508.301
5000.00 21,270.753
10,000.00 42,541.506
20,000.00 85,083.013
50,000.00 212,707.531
100,000.00 425,415.063
200,000.00 850,830.126
500,000.00 2,127,075.314
PEN tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ