Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


EFL PEN
coinmill.com
10.000 2.29
20.000 4.59
50.000 11.47
100.000 22.94
200.000 45.88
500.000 114.70
1000.000 229.40
2000.000 458.79
5000.000 1146.98
10,000.000 2293.97
20,000.000 4587.93
50,000.000 11,469.83
100,000.000 22,939.65
200,000.000 45,879.31
500,000.000 114,698.27
1,000,000.000 229,396.53
2,000,000.000 458,793.06
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
PEN EFL
coinmill.com
2.00 8.719
5.00 21.796
10.00 43.593
20.00 87.185
50.00 217.963
100.00 435.926
200.00 871.853
500.00 2179.632
1000.00 4359.264
2000.00 8718.528
5000.00 21,796.319
10,000.00 43,592.638
20,000.00 87,185.276
50,000.00 217,963.190
100,000.00 435,926.381
200,000.00 871,852.761
500,000.00 2,179,631.903
PEN tỷ lệ
31 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ