Sudan Dinar (SDD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với đồng Bảng Anh Sudan (SDG) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
Một SDG tương đương 100 SDD.

Electronic Gulden (EFL) và Sudan Pound (SDG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Sudan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan dinar hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. Dinar Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dinar Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDD có 5 chữ số có nghĩa.


EFL SDD
coinmill.com
10.000 0.11
20.000 0.22
50.000 0.55
100.000 1.09
200.000 2.19
500.000 5.47
1000.000 10.95
2000.000 21.89
5000.000 54.74
10,000.000 109.47
20,000.000 218.95
50,000.000 547.37
100,000.000 1094.75
200,000.000 2189.49
500,000.000 5473.73
1,000,000.000 10,947.45
2,000,000.000 21,894.91
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
SDD EFL
coinmill.com
0.10 9.135
0.20 18.269
0.50 45.673
1.00 91.345
2.00 182.691
5.00 456.727
10.00 913.454
20.00 1826.909
50.00 4567.272
100.00 9134.544
200.00 18,269.089
500.00 45,672.722
1000.00 91,345.445
2000.00 182,690.889
5000.00 456,727.223
10,000.00 913,454.447
20,000.00 1,826,908.893
SDD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ