El Salvidor Colon (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) trên 01 Tháng Một 2001.
Một USD tương đương lên 8,75 SVC.

Electronic Gulden (EFL) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và El Salvador Colon được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho El Salvador Colon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào El Salvador Colones hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. El Salvador Colon là tiền tệ El Salvador (SV, SLV). Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. El Salvador Colon được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái El Salvador Colon cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SVC có 6 chữ số có nghĩa.


EFL SVC
coinmill.com
10.000 5.80
20.000 11.60
50.000 29.05
100.000 58.05
200.000 116.10
500.000 290.30
1000.000 580.55
2000.000 1161.15
5000.000 2902.85
10,000.000 5805.65
20,000.000 11,611.30
50,000.000 29,028.30
100,000.000 58,056.60
200,000.000 116,113.20
500,000.000 290,283.00
1,000,000.000 580,566.05
2,000,000.000 1,161,132.05
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
SVC EFL
coinmill.com
5.00 8.612
10.00 17.225
20.00 34.449
50.00 86.123
100.00 172.246
200.00 344.491
500.00 861.228
1000.00 1722.457
2000.00 3444.914
5000.00 8612.285
10,000.00 17,224.569
20,000.00 34,449.139
50,000.00 86,122.847
100,000.00 172,245.695
200,000.00 344,491.390
500,000.00 861,228.474
1,000,000.00 1,722,456.949
SVC tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ