Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Electronic Gulden (EFL) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Electronic Gulden và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Electronic Gulden. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Electronic Guldens để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


EFL XEU
coinmill.com
10.000 0.57
20.000 1.14
50.000 2.85
100.000 5.69
200.000 11.39
500.000 28.47
1000.000 56.95
2000.000 113.90
5000.000 284.74
10,000.000 569.48
20,000.000 1138.95
50,000.000 2847.38
100,000.000 5694.76
200,000.000 11,389.53
500,000.000 28,473.81
1,000,000.000 56,947.63
2,000,000.000 113,895.25
EFL tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
XEU EFL
coinmill.com
0.50 8.780
1.00 17.560
2.00 35.120
5.00 87.800
10.00 175.600
20.00 351.200
50.00 878.000
100.00 1755.999
200.00 3511.999
500.00 8779.997
1000.00 17,559.995
2000.00 35,119.989
5000.00 87,799.974
10,000.00 175,599.947
20,000.00 351,199.895
50,000.00 877,999.737
100,000.00 1,755,999.474
XEU tỷ lệ
3 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ