Đánh dấu Phần Lan (FIM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 5,94573 FIM.

Bảng Ai Cập (EGP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Phần Lan Mark được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phần Lan Mark trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Phần Lan Marks hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Mark Phần Lan là tiền tệ Phần Lan (FI, FIN). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Mark Phần Lan cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FIM có 6 chữ số có nghĩa.


EGP FIM
coinmill.com
50.00 5
100.00 10
200.00 20
500.00 49
1000.00 99
2000.00 197
5000.00 493
10,000.00 986
20,000.00 1972
50,000.00 4931
100,000.00 9862
200,000.00 19,724
500,000.00 49,310
1,000,000.00 98,620
2,000,000.00 197,239
5,000,000.00 493,098
10,000,000.00 986,196
EGP tỷ lệ
17 tháng Mười 2026
FIM EGP
coinmill.com
5 50.75
10 101.50
20 202.75
50 507.00
100 1014.00
200 2028.00
500 5070.00
1000 10,140.00
2000 20,280.00
5000 50,699.75
10,000 101,399.75
20,000 202,799.50
50,000 506,998.50
100,000 1,013,997.00
200,000 2,027,994.25
500,000 5,069,985.50
1,000,000 10,139,971.00
FIM tỷ lệ
15 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ