Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Guinea Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Ba 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Guinea Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Guinea Francs hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Ba 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Ba 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GNF có 5 chữ số có nghĩa.


EGP GNF
coinmill.com
10.00 5286
20.00 10,571
50.00 26,428
100.00 52,857
200.00 105,714
500.00 264,284
1000.00 528,568
2000.00 1,057,136
5000.00 2,642,839
10,000.00 5,285,678
20,000.00 10,571,356
50,000.00 26,428,390
100,000.00 52,856,780
200,000.00 105,713,560
500,000.00 264,283,900
1,000,000.00 528,567,801
2,000,000.00 1,057,135,602
EGP tỷ lệ
20 tháng Ba 2019
GNF EGP
coinmill.com
5000 9.50
10,000 19.00
20,000 37.75
50,000 94.50
100,000 189.25
200,000 378.50
500,000 946.00
1,000,000 1892.00
2,000,000 3783.75
5,000,000 9459.50
10,000,000 18,919.00
20,000,000 37,838.00
50,000,000 94,595.25
100,000,000 189,190.50
200,000,000 378,381.00
500,000,000 945,952.50
1,000,000,000 1,891,905.00
GNF tỷ lệ
20 tháng Ba 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ