Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Dollar Guyana được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dollar Guyana trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Guyana đô la hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Dollar Guyana là tiền tệ Guyana (GY, GUY). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu GYD có thể được viết G$. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Dollar Guyana được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar Guyana cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GYD có 3 chữ số có nghĩa.


EGP GYD
coinmill.com
50.00 190
100.00 381
200.00 762
500.00 1904
1000.00 3809
2000.00 7617
5000.00 19,043
10,000.00 38,086
20,000.00 76,171
50,000.00 190,429
100,000.00 380,857
200,000.00 761,714
500,000.00 1,904,286
1,000,000.00 3,808,571
2,000,000.00 7,617,143
5,000,000.00 19,042,857
10,000,000.00 38,085,714
EGP tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
GYD EGP
coinmill.com
200 52.50
500 131.25
1000 262.50
2000 525.25
5000 1312.75
10,000 2625.75
20,000 5251.25
50,000 13,128.25
100,000 26,256.50
200,000 52,513.25
500,000 131,282.75
1,000,000 262,565.75
2,000,000 525,131.25
5,000,000 1,312,828.25
10,000,000 2,625,656.50
20,000,000 5,251,312.75
50,000,000 13,128,282.00
GYD tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ