Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 4 chữ số có nghĩa.


EGP HUF
coinmill.com
50.00 294
100.00 587
200.00 1175
500.00 2936
1000.00 5873
2000.00 11,745
5000.00 29,363
10,000.00 58,727
20,000.00 117,453
50,000.00 293,633
100,000.00 587,266
200,000.00 1,174,533
500,000.00 2,936,331
1,000,000.00 5,872,663
2,000,000.00 11,745,325
5,000,000.00 29,363,313
10,000,000.00 58,726,625
EGP tỷ lệ
27 tháng Mười 2026
HUF EGP
coinmill.com
200 34.00
500 85.25
1000 170.25
2000 340.50
5000 851.50
10,000 1702.75
20,000 3405.50
50,000 8514.00
100,000 17,028.00
200,000 34,056.00
500,000 85,140.25
1,000,000 170,280.50
2,000,000 340,561.00
5,000,000 851,402.50
10,000,000 1,702,805.25
20,000,000 3,405,610.25
50,000,000 8,514,025.75
HUF tỷ lệ
27 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ