Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Rupiah Indonesia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Indonesia Rupiahs hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IDR có 4 chữ số có nghĩa.


EGP IDR
coinmill.com
50.00 17,200
100.00 34,375
200.00 68,750
500.00 171,900
1000.00 343,800
2000.00 687,575
5000.00 1,718,950
10,000.00 3,437,875
20,000.00 6,875,750
50,000.00 17,189,400
100,000.00 34,378,800
200,000.00 68,757,600
500,000.00 171,894,000
1,000,000.00 343,788,000
2,000,000.00 687,575,975
5,000,000.00 1,718,939,950
10,000,000.00 3,437,879,900
EGP tỷ lệ
29 tháng Chín 2026
IDR EGP
coinmill.com
10,000 29.00
20,000 58.25
50,000 145.50
100,000 291.00
200,000 581.75
500,000 1454.50
1,000,000 2908.75
2,000,000 5817.50
5,000,000 14,543.75
10,000,000 29,087.75
20,000,000 58,175.50
50,000,000 145,438.50
100,000,000 290,877.00
200,000,000 581,754.00
500,000,000 1,454,384.75
1,000,000,000 2,908,769.50
2,000,000,000 5,817,539.00
IDR tỷ lệ
29 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ