Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa.


EGP ISK
coinmill.com
50.00 110
100.00 220
200.00 441
500.00 1101
1000.00 2203
2000.00 4405
5000.00 11,013
10,000.00 22,026
20,000.00 44,052
50,000.00 110,129
100,000.00 220,258
200,000.00 440,516
500,000.00 1,101,289
1,000,000.00 2,202,578
2,000,000.00 4,405,155
5,000,000.00 11,012,888
10,000,000.00 22,025,777
EGP tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
ISK EGP
coinmill.com
100 45.50
200 90.75
500 227.00
1000 454.00
2000 908.00
5000 2270.00
10,000 4540.25
20,000 9080.25
50,000 22,700.75
100,000 45,401.25
200,000 90,802.75
500,000 227,006.75
1,000,000 454,013.50
2,000,000 908,027.00
5,000,000 2,270,067.50
10,000,000 4,540,135.00
20,000,000 9,080,270.00
ISK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ