Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Bảng Ai Cập (EGP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


EGP ITL
coinmill.com
20.00 1101
50.00 2752
100.00 5505
200.00 11,009
500.00 27,524
1000.00 55,047
2000.00 110,094
5000.00 275,235
10,000.00 550,470
20,000.00 1,100,941
50,000.00 2,752,352
100,000.00 5,504,703
200,000.00 11,009,406
500,000.00 27,523,515
1,000,000.00 55,047,030
2,000,000.00 110,094,060
5,000,000.00 275,235,151
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ITL EGP
coinmill.com
1000 18.25
2000 36.25
5000 90.75
10,000 181.75
20,000 363.25
50,000 908.25
100,000 1816.75
200,000 3633.25
500,000 9083.25
1,000,000 18,166.25
2,000,000 36,332.50
5,000,000 90,831.50
10,000,000 181,662.75
20,000,000 363,325.75
50,000,000 908,314.25
100,000,000 1,816,628.50
200,000,000 3,633,256.75
ITL tỷ lệ
16 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ