Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Bảng Ai Cập (EGP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


EGP ITL
coinmill.com
20.00 1126
50.00 2816
100.00 5632
200.00 11,265
500.00 28,162
1000.00 56,324
2000.00 112,648
5000.00 281,621
10,000.00 563,242
20,000.00 1,126,484
50,000.00 2,816,209
100,000.00 5,632,418
200,000.00 11,264,837
500,000.00 28,162,092
1,000,000.00 56,324,184
2,000,000.00 112,648,367
5,000,000.00 281,620,918
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ITL EGP
coinmill.com
1000 17.75
2000 35.50
5000 88.75
10,000 177.50
20,000 355.00
50,000 887.75
100,000 1775.50
200,000 3550.75
500,000 8877.25
1,000,000 17,754.25
2,000,000 35,508.75
5,000,000 88,771.75
10,000,000 177,543.75
20,000,000 355,087.25
50,000,000 887,718.25
100,000,000 1,775,436.25
200,000,000 3,550,872.50
ITL tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ