Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Bảng Ai Cập (EGP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


EGP ITL
coinmill.com
20.00 1141
50.00 2853
100.00 5706
200.00 11,412
500.00 28,530
1000.00 57,060
2000.00 114,120
5000.00 285,301
10,000.00 570,602
20,000.00 1,141,203
50,000.00 2,853,009
100,000.00 5,706,017
200,000.00 11,412,035
500,000.00 28,530,087
1,000,000.00 57,060,174
2,000,000.00 114,120,348
5,000,000.00 285,300,869
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ITL EGP
coinmill.com
1000 17.50
2000 35.00
5000 87.75
10,000 175.25
20,000 350.50
50,000 876.25
100,000 1752.50
200,000 3505.00
500,000 8762.75
1,000,000 17,525.25
2,000,000 35,050.75
5,000,000 87,626.75
10,000,000 175,253.50
20,000,000 350,507.25
50,000,000 876,268.00
100,000,000 1,752,535.75
200,000,000 3,505,071.75
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ