Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Bảng Ai Cập (EGP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


EGP ITL
coinmill.com
50.00 1626
100.00 3252
200.00 6503
500.00 16,258
1000.00 32,516
2000.00 65,033
5000.00 162,581
10,000.00 325,163
20,000.00 650,325
50,000.00 1,625,813
100,000.00 3,251,626
200,000.00 6,503,253
500,000.00 16,258,132
1,000,000.00 32,516,264
2,000,000.00 65,032,528
5,000,000.00 162,581,319
10,000,000.00 325,162,639
EGP tỷ lệ
12 tháng Chín 2026
ITL EGP
coinmill.com
1000 30.75
2000 61.50
5000 153.75
10,000 307.50
20,000 615.00
50,000 1537.75
100,000 3075.50
200,000 6150.75
500,000 15,377.00
1,000,000 30,753.75
2,000,000 61,507.75
5,000,000 153,769.25
10,000,000 307,538.50
20,000,000 615,076.75
50,000,000 1,537,692.00
100,000,000 3,075,384.00
200,000,000 6,150,768.25
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ