Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


EGP JPY
coinmill.com
50.00 141
100.00 281
200.00 563
500.00 1407
1000.00 2814
2000.00 5629
5000.00 14,071
10,000.00 28,143
20,000.00 56,285
50,000.00 140,714
100,000.00 281,427
200,000.00 562,855
500,000.00 1,407,137
1,000,000.00 2,814,275
2,000,000.00 5,628,550
5,000,000.00 14,071,375
10,000,000.00 28,142,749
EGP tỷ lệ
27 tháng Mười 2026
JPY EGP
coinmill.com
100 35.50
200 71.00
500 177.75
1000 355.25
2000 710.75
5000 1776.75
10,000 3553.25
20,000 7106.75
50,000 17,766.50
100,000 35,533.25
200,000 71,066.25
500,000 177,665.75
1,000,000 355,331.25
2,000,000 710,662.50
5,000,000 1,776,656.50
10,000,000 3,553,313.00
20,000,000 7,106,626.25
JPY tỷ lệ
27 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ