Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười hai 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười hai 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười hai 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


EGP JPY
coinmill.com
10.00 72
20.00 144
50.00 360
100.00 721
200.00 1442
500.00 3605
1000.00 7210
2000.00 14,420
5000.00 36,049
10,000.00 72,099
20,000.00 144,198
50,000.00 360,494
100,000.00 720,989
200,000.00 1,441,978
500,000.00 3,604,945
1,000,000.00 7,209,890
2,000,000.00 14,419,779
EGP tỷ lệ
5 tháng Mười hai 2021
JPY EGP
coinmill.com
100 13.75
200 27.75
500 69.25
1000 138.75
2000 277.50
5000 693.50
10,000 1387.00
20,000 2774.00
50,000 6935.00
100,000 13,869.75
200,000 27,739.75
500,000 69,349.25
1,000,000 138,698.50
2,000,000 277,396.75
5,000,000 693,492.00
10,000,000 1,386,983.75
20,000,000 2,773,967.50
JPY tỷ lệ
5 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ