Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


EGP JPY
coinmill.com
20.00 106
50.00 265
100.00 529
200.00 1058
500.00 2646
1000.00 5291
2000.00 10,583
5000.00 26,456
10,000.00 52,913
20,000.00 105,825
50,000.00 264,563
100,000.00 529,127
200,000.00 1,058,254
500,000.00 2,645,635
1,000,000.00 5,291,269
2,000,000.00 10,582,538
5,000,000.00 26,456,345
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY EGP
coinmill.com
100 19.00
200 37.75
500 94.50
1000 189.00
2000 378.00
5000 945.00
10,000 1890.00
20,000 3779.75
50,000 9449.50
100,000 18,899.00
200,000 37,798.00
500,000 94,495.25
1,000,000 188,990.50
2,000,000 377,981.25
5,000,000 944,953.00
10,000,000 1,889,905.75
20,000,000 3,779,811.50
JPY tỷ lệ
11 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ