Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


EGP JPY
coinmill.com
0.00 80
0.00 160
0.00 400
0.00 800
0.25 1601
0.50 4002
1.00 8003
2.00 16,006
5.00 40,015
10.00 80,030
20.00 160,060
50.00 400,150
100.00 800,300
200.00 1,600,601
500.00 4,001,502
1000.00 8,003,003
2000.00 16,006,007
EGP tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
JPY EGP
coinmill.com
100 0.00
200 0.00
500 0.00
1000 0.00
2000 0.25
5000 0.50
10,000 1.25
20,000 2.50
50,000 6.25
100,000 12.50
200,000 25.00
500,000 62.50
1,000,000 125.00
2,000,000 250.00
5,000,000 624.75
10,000,000 1249.50
20,000,000 2499.00
JPY tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ