Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười hai 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2018 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2018 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


EGP KGS
coinmill.com
10.00 39
20.00 78
50.00 195
100.00 390
200.00 780
500.00 1949
1000.00 3899
2000.00 7798
5000.00 19,495
10,000.00 38,990
20,000.00 77,980
50,000.00 194,950
100,000.00 389,899
200,000.00 779,799
500,000.00 1,949,497
1,000,000.00 3,898,994
2,000,000.00 7,797,988
EGP tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2018
KGS EGP
coinmill.com
50 12.75
100 25.75
200 51.25
500 128.25
1000 256.50
2000 513.00
5000 1282.50
10,000 2564.75
20,000 5129.50
50,000 12,823.75
100,000 25,647.75
200,000 51,295.25
500,000 128,238.25
1,000,000 256,476.50
2,000,000 512,952.75
5,000,000 1,282,382.25
10,000,000 2,564,764.25
KGS tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ