Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Ba 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Ba 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Ba 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


EGP KGS
coinmill.com
10.00 40
20.00 81
50.00 202
100.00 404
200.00 808
500.00 2021
1000.00 4042
2000.00 8085
5000.00 20,212
10,000.00 40,424
20,000.00 80,848
50,000.00 202,119
100,000.00 404,239
200,000.00 808,478
500,000.00 2,021,194
1,000,000.00 4,042,388
2,000,000.00 8,084,775
EGP tỷ lệ
20 tháng Ba 2019
KGS EGP
coinmill.com
50 12.25
100 24.75
200 49.50
500 123.75
1000 247.50
2000 494.75
5000 1237.00
10,000 2473.75
20,000 4947.50
50,000 12,369.00
100,000 24,737.75
200,000 49,475.75
500,000 123,689.25
1,000,000 247,378.50
2,000,000 494,757.00
5,000,000 1,236,892.75
10,000,000 2,473,785.50
KGS tỷ lệ
20 tháng Ba 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ