Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


EGP KGS
coinmill.com
50.00 84
100.00 167
200.00 334
500.00 835
1000.00 1670
2000.00 3340
5000.00 8350
10,000.00 16,700
20,000.00 33,400
50,000.00 83,501
100,000.00 167,002
200,000.00 334,004
500,000.00 835,010
1,000,000.00 1,670,020
2,000,000.00 3,340,040
5,000,000.00 8,350,101
10,000,000.00 16,700,201
EGP tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
KGS EGP
coinmill.com
50 30.00
100 60.00
200 119.75
500 299.50
1000 598.75
2000 1197.50
5000 2994.00
10,000 5988.00
20,000 11,976.00
50,000 29,939.75
100,000 59,879.50
200,000 119,759.00
500,000 299,397.50
1,000,000 598,795.25
2,000,000 1,197,590.25
5,000,000 2,993,976.00
10,000,000 5,987,951.75
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ