Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


EGP KRW
coinmill.com
20.00 1008
50.00 2520
100.00 5040
200.00 10,080
500.00 25,200
1000.00 50,400
2000.00 100,800
5000.00 252,000
10,000.00 503,999
20,000.00 1,007,999
50,000.00 2,519,997
100,000.00 5,039,994
200,000.00 10,079,987
500,000.00 25,199,969
1,000,000.00 50,399,937
2,000,000.00 100,799,874
5,000,000.00 251,999,686
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW EGP
coinmill.com
1000 19.75
2000 39.75
5000 99.25
10,000 198.50
20,000 396.75
50,000 992.00
100,000 1984.25
200,000 3968.25
500,000 9920.75
1,000,000 19,841.25
2,000,000 39,682.50
5,000,000 99,206.50
10,000,000 198,413.00
20,000,000 396,826.00
50,000,000 992,064.75
100,000,000 1,984,129.50
200,000,000 3,968,259.00
KRW tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ