Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


EGP KRW
coinmill.com
20.00 983
50.00 2456
100.00 4913
200.00 9825
500.00 24,563
1000.00 49,126
2000.00 98,252
5000.00 245,630
10,000.00 491,261
20,000.00 982,521
50,000.00 2,456,303
100,000.00 4,912,606
200,000.00 9,825,211
500,000.00 24,563,028
1,000,000.00 49,126,055
2,000,000.00 98,252,111
5,000,000.00 245,630,277
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW EGP
coinmill.com
1000 20.25
2000 40.75
5000 101.75
10,000 203.50
20,000 407.00
50,000 1017.75
100,000 2035.50
200,000 4071.25
500,000 10,178.00
1,000,000 20,355.75
2,000,000 40,711.50
5,000,000 101,779.00
10,000,000 203,558.00
20,000,000 407,116.00
50,000,000 1,017,789.75
100,000,000 2,035,579.75
200,000,000 4,071,159.25
KRW tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ