Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


EGP KRW
coinmill.com
20.00 959
50.00 2399
100.00 4797
200.00 9594
500.00 23,985
1000.00 47,970
2000.00 95,941
5000.00 239,852
10,000.00 479,704
20,000.00 959,409
50,000.00 2,398,522
100,000.00 4,797,044
200,000.00 9,594,089
500,000.00 23,985,222
1,000,000.00 47,970,443
2,000,000.00 95,940,887
5,000,000.00 239,852,217
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW EGP
coinmill.com
1000 20.75
2000 41.75
5000 104.25
10,000 208.50
20,000 417.00
50,000 1042.25
100,000 2084.50
200,000 4169.25
500,000 10,423.00
1,000,000 20,846.25
2,000,000 41,692.25
5,000,000 104,230.75
10,000,000 208,461.75
20,000,000 416,923.50
50,000,000 1,042,308.50
100,000,000 2,084,617.00
200,000,000 4,169,234.00
KRW tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ