Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


EGP KRW
coinmill.com
50.00 1185
100.00 2370
200.00 4740
500.00 11,849
1000.00 23,698
2000.00 47,397
5000.00 118,492
10,000.00 236,983
20,000.00 473,967
50,000.00 1,184,917
100,000.00 2,369,834
200,000.00 4,739,668
500,000.00 11,849,171
1,000,000.00 23,698,342
2,000,000.00 47,396,683
5,000,000.00 118,491,708
10,000,000.00 236,983,417
EGP tỷ lệ
24 tháng Mười 2026
KRW EGP
coinmill.com
1000 42.25
2000 84.50
5000 211.00
10,000 422.00
20,000 844.00
50,000 2109.75
100,000 4219.75
200,000 8439.50
500,000 21,098.50
1,000,000 42,197.00
2,000,000 84,394.00
5,000,000 210,985.25
10,000,000 421,970.50
20,000,000 843,941.00
50,000,000 2,109,852.25
100,000,000 4,219,704.50
200,000,000 8,439,409.00
KRW tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ