Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


EGP KWD
coinmill.com
20.00 0.204
50.00 0.511
100.00 1.022
200.00 2.044
500.00 5.110
1000.00 10.220
2000.00 20.441
5000.00 51.102
10,000.00 102.205
20,000.00 204.410
50,000.00 511.024
100,000.00 1022.049
200,000.00 2044.098
500,000.00 5110.244
1,000,000.00 10,220.488
2,000,000.00 20,440.976
5,000,000.00 51,102.439
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KWD EGP
coinmill.com
0.200 19.50
0.500 49.00
1.000 97.75
2.000 195.75
5.000 489.25
10.000 978.50
20.000 1956.75
50.000 4892.25
100.000 9784.25
200.000 19,568.50
500.000 48,921.25
1000.000 97,842.75
2000.000 195,685.25
5000.000 489,213.50
10,000.000 978,426.75
20,000.000 1,956,853.75
50,000.000 4,892,134.25
KWD tỷ lệ
29 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ