Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


EGP KWD
coinmill.com
20.00 0.204
50.00 0.510
100.00 1.020
200.00 2.039
500.00 5.098
1000.00 10.195
2000.00 20.390
5000.00 50.976
10,000.00 101.951
20,000.00 203.903
50,000.00 509.757
100,000.00 1019.513
200,000.00 2039.026
500,000.00 5097.566
1,000,000.00 10,195.132
2,000,000.00 20,390.263
5,000,000.00 50,975.659
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KWD EGP
coinmill.com
0.200 19.50
0.500 49.00
1.000 98.00
2.000 196.25
5.000 490.50
10.000 980.75
20.000 1961.75
50.000 4904.25
100.000 9808.50
200.000 19,617.25
500.000 49,043.00
1000.000 98,086.00
2000.000 196,172.00
5000.000 490,430.25
10,000.000 980,860.25
20,000.000 1,961,720.50
50,000.000 4,904,301.50
KWD tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ