Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


EGP KWD
coinmill.com
50.00 0.294
100.00 0.589
200.00 1.178
500.00 2.944
1000.00 5.888
2000.00 11.775
5000.00 29.438
10,000.00 58.877
20,000.00 117.754
50,000.00 294.384
100,000.00 588.768
200,000.00 1177.537
500,000.00 2943.842
1,000,000.00 5887.683
2,000,000.00 11,775.366
5,000,000.00 29,438.415
10,000,000.00 58,876.831
EGP tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
KWD EGP
coinmill.com
0.200 34.00
0.500 85.00
1.000 169.75
2.000 339.75
5.000 849.25
10.000 1698.50
20.000 3397.00
50.000 8492.25
100.000 16,984.50
200.000 33,969.25
500.000 84,923.00
1000.000 169,846.00
2000.000 339,692.25
5000.000 849,230.50
10,000.000 1,698,461.00
20,000.000 3,396,922.00
50,000.000 8,492,305.00
KWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ