Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 4 chữ số có nghĩa.


EGP KZT
coinmill.com
50.00 428
100.00 855
200.00 1711
500.00 4277
1000.00 8554
2000.00 17,108
5000.00 42,771
10,000.00 85,542
20,000.00 171,084
50,000.00 427,711
100,000.00 855,422
200,000.00 1,710,843
500,000.00 4,277,108
1,000,000.00 8,554,217
2,000,000.00 17,108,434
5,000,000.00 42,771,084
10,000,000.00 85,542,169
EGP tỷ lệ
25 tháng Chín 2026
KZT EGP
coinmill.com
500 58.50
1000 117.00
2000 233.75
5000 584.50
10,000 1169.00
20,000 2338.00
50,000 5845.00
100,000 11,690.25
200,000 23,380.25
500,000 58,450.75
1,000,000 116,901.50
2,000,000 233,802.75
5,000,000 584,507.00
10,000,000 1,169,014.00
20,000,000 2,338,028.25
50,000,000 5,845,070.50
100,000,000 11,690,140.75
KZT tỷ lệ
25 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ