Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


EGP LKR
coinmill.com
50.00 318
100.00 635
200.00 1271
500.00 3177
1000.00 6355
2000.00 12,710
5000.00 31,775
10,000.00 63,550
20,000.00 127,099
50,000.00 317,749
100,000.00 635,497
200,000.00 1,270,994
500,000.00 3,177,485
1,000,000.00 6,354,970
2,000,000.00 12,709,941
5,000,000.00 31,774,852
10,000,000.00 63,549,705
EGP tỷ lệ
16 tháng Chín 2026
LKR EGP
coinmill.com
200 31.50
500 78.75
1000 157.25
2000 314.75
5000 786.75
10,000 1573.50
20,000 3147.25
50,000 7867.75
100,000 15,735.75
200,000 31,471.50
500,000 78,678.50
1,000,000 157,357.25
2,000,000 314,714.25
5,000,000 786,785.75
10,000,000 1,573,571.50
20,000,000 3,147,142.75
50,000,000 7,867,857.25
LKR tỷ lệ
16 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ