Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười một 2021 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


EGP LKR
coinmill.com
10.00 129
20.00 258
50.00 644
100.00 1289
200.00 2577
500.00 6444
1000.00 12,887
2000.00 25,775
5000.00 64,437
10,000.00 128,873
20,000.00 257,746
50,000.00 644,366
100,000.00 1,288,732
200,000.00 2,577,465
500,000.00 6,443,662
1,000,000.00 12,887,324
2,000,000.00 25,774,648
EGP tỷ lệ
27 tháng Mười một 2021
LKR EGP
coinmill.com
200 15.50
500 38.75
1000 77.50
2000 155.25
5000 388.00
10,000 776.00
20,000 1552.00
50,000 3879.75
100,000 7759.50
200,000 15,519.25
500,000 38,797.75
1,000,000 77,595.75
2,000,000 155,191.25
5,000,000 387,978.25
10,000,000 775,956.25
20,000,000 1,551,912.50
50,000,000 3,879,781.50
LKR tỷ lệ
27 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ