Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


EGP LYD
coinmill.com
0.00 0.079
0.00 0.158
0.00 0.396
0.00 0.792
0.25 1.584
0.50 3.960
1.00 7.920
2.00 15.841
5.00 39.601
10.00 79.203
20.00 158.406
50.00 396.015
100.00 792.029
200.00 1584.058
500.00 3960.145
1000.00 7920.290
2000.00 15,840.581
EGP tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
LYD EGP
coinmill.com
0.100 0.00
0.200 0.00
0.500 0.00
1.000 0.25
2.000 0.25
5.000 0.75
10.000 1.25
20.000 2.50
50.000 6.25
100.000 12.75
200.000 25.25
500.000 63.25
1000.000 126.25
2000.000 252.50
5000.000 631.25
10,000.000 1262.50
20,000.000 2525.25
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ