Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


EGP LYD
coinmill.com
50.00 6.185
100.00 12.369
200.00 24.739
500.00 61.847
1000.00 123.693
2000.00 247.387
5000.00 618.467
10,000.00 1236.934
20,000.00 2473.868
50,000.00 6184.669
100,000.00 12,369.338
200,000.00 24,738.676
500,000.00 61,846.690
1,000,000.00 123,693.380
2,000,000.00 247,386.760
5,000,000.00 618,466.899
10,000,000.00 1,236,933.798
EGP tỷ lệ
25 tháng Chín 2026
LYD EGP
coinmill.com
5.000 40.50
10.000 80.75
20.000 161.75
50.000 404.25
100.000 808.50
200.000 1617.00
500.000 4042.25
1000.000 8084.50
2000.000 16,169.00
5000.000 40,422.50
10,000.000 80,845.00
20,000.000 161,690.25
50,000.000 404,225.25
100,000.000 808,450.75
200,000.000 1,616,901.50
500,000.000 4,042,253.50
1,000,000.000 8,084,507.00
LYD tỷ lệ
25 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ