Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Mười một 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Mười một 2018 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Mười một 2018 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa.


EGP MDL
coinmill.com
10.00 9.52
20.00 19.04
50.00 47.61
100.00 95.21
200.00 190.43
500.00 476.06
1000.00 952.13
2000.00 1904.25
5000.00 4760.63
10,000.00 9521.25
20,000.00 19,042.50
50,000.00 47,606.26
100,000.00 95,212.52
200,000.00 190,425.04
500,000.00 476,062.59
1,000,000.00 952,125.18
2,000,000.00 1,904,250.35
EGP tỷ lệ
14 tháng Mười một 2018
MDL EGP
coinmill.com
10.00 10.50
20.00 21.00
50.00 52.50
100.00 105.00
200.00 210.00
500.00 525.25
1000.00 1050.25
2000.00 2100.50
5000.00 5251.50
10,000.00 10,502.75
20,000.00 21,005.75
50,000.00 52,514.00
100,000.00 105,028.25
200,000.00 210,056.50
500,000.00 525,141.00
1,000,000.00 1,050,282.00
2,000,000.00 2,100,564.25
MDL tỷ lệ
14 tháng Mười một 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ