Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và NEO được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEOs hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). The NEO là tiền tệ không có nước. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu NEO có thể được viết NEO. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the NEO cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NEO có 15 chữ số có nghĩa.


EGP NEO
coinmill.com
50.00 0.373637
100.00 0.747274
200.00 1.494547
500.00 3.736369
1000.00 7.472737
2000.00 14.945474
5000.00 37.363685
10,000.00 74.727370
20,000.00 149.454741
50,000.00 373.636852
100,000.00 747.273704
200,000.00 1494.547408
500,000.00 3736.368520
1,000,000.00 7472.737040
2,000,000.00 14,945.474081
5,000,000.00 37,363.685201
10,000,000.00 74,727.370403
EGP tỷ lệ
29 tháng Chín 2026
NEO EGP
coinmill.com
0.200000 26.75
0.500000 67.00
1.000000 133.75
2.000000 267.75
5.000000 669.00
10.000000 1338.25
20.000000 2676.50
50.000000 6691.00
100.000000 13,382.00
200.000000 26,764.00
500.000000 66,910.00
1000.000000 133,819.75
2000.000000 267,639.50
5000.000000 669,099.00
10,000.000000 1,338,197.75
20,000.000000 2,676,395.50
50,000.000000 6,690,988.75
NEO tỷ lệ
29 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ