Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


EGP NGN
coinmill.com
50.00 1282
100.00 2565
200.00 5130
500.00 12,825
1000.00 25,650
2000.00 51,300
5000.00 128,249
10,000.00 256,498
20,000.00 512,996
50,000.00 1,282,491
100,000.00 2,564,982
200,000.00 5,129,964
500,000.00 12,824,910
1,000,000.00 25,649,819
2,000,000.00 51,299,639
5,000,000.00 128,249,097
10,000,000.00 256,498,195
EGP tỷ lệ
26 tháng Chín 2026
NGN EGP
coinmill.com
1000 39.00
2000 78.00
5000 195.00
10,000 389.75
20,000 779.75
50,000 1949.25
100,000 3898.75
200,000 7797.25
500,000 19,493.25
1,000,000 38,986.75
2,000,000 77,973.25
5,000,000 194,933.25
10,000,000 389,866.25
20,000,000 779,732.50
50,000,000 1,949,331.50
100,000,000 3,898,663.00
200,000,000 7,797,325.75
NGN tỷ lệ
26 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ