Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


EGP OMR
coinmill.com
20.00 0.260
50.00 0.645
100.00 1.290
200.00 2.575
500.00 6.440
1000.00 12.875
2000.00 25.755
5000.00 64.385
10,000.00 128.775
20,000.00 257.545
50,000.00 643.865
100,000.00 1287.725
200,000.00 2575.450
500,000.00 6438.630
1,000,000.00 12,877.255
2,000,000.00 25,754.515
5,000,000.00 64,386.285
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR EGP
coinmill.com
0.200 15.50
0.500 38.75
1.000 77.75
2.000 155.25
5.000 388.25
10.000 776.50
20.000 1553.25
50.000 3882.75
100.000 7765.75
200.000 15,531.25
500.000 38,828.25
1000.000 77,656.25
2000.000 155,312.50
5000.000 388,281.50
10,000.000 776,563.00
20,000.000 1,553,125.75
50,000.000 3,882,814.50
OMR tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ