Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


EGP OMR
coinmill.com
20.00 0.255
50.00 0.640
100.00 1.275
200.00 2.550
500.00 6.375
1000.00 12.750
2000.00 25.505
5000.00 63.760
10,000.00 127.515
20,000.00 255.035
50,000.00 637.585
100,000.00 1275.175
200,000.00 2550.345
500,000.00 6375.865
1,000,000.00 12,751.730
2,000,000.00 25,503.460
5,000,000.00 63,758.650
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR EGP
coinmill.com
0.200 15.75
0.500 39.25
1.000 78.50
2.000 156.75
5.000 392.00
10.000 784.25
20.000 1568.50
50.000 3921.00
100.000 7842.00
200.000 15,684.25
500.000 39,210.25
1000.000 78,420.75
2000.000 156,841.50
5000.000 392,103.75
10,000.000 784,207.25
20,000.000 1,568,414.50
50,000.000 3,921,036.50
OMR tỷ lệ
15 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ