Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


EGP OMR
coinmill.com
50.00 0.365
100.00 0.735
200.00 1.470
500.00 3.675
1000.00 7.350
2000.00 14.700
5000.00 36.745
10,000.00 73.490
20,000.00 146.980
50,000.00 367.450
100,000.00 734.900
200,000.00 1469.800
500,000.00 3674.500
1,000,000.00 7348.995
2,000,000.00 14,697.995
5,000,000.00 36,744.985
10,000,000.00 73,489.965
EGP tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
OMR EGP
coinmill.com
0.200 27.25
0.500 68.00
1.000 136.00
2.000 272.25
5.000 680.25
10.000 1360.75
20.000 2721.50
50.000 6803.75
100.000 13,607.25
200.000 27,214.50
500.000 68,036.50
1000.000 136,073.00
2000.000 272,146.00
5000.000 680,365.00
10,000.000 1,360,730.00
20,000.000 2,721,460.00
50,000.000 6,803,650.00
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ