Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Qatar Rian được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Qatar Rian trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Qatar Riyals hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Rian Qatar là tiền tệ Qatar (QA, QAT). Rian Qatar còn được gọi là Rial Qatar. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu QAR có thể được viết QR. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Rian Qatar được chia thành 100 dirhams. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Qatar cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi QAR có 6 chữ số có nghĩa.


EGP QAR
coinmill.com
20.00 2
50.00 6
100.00 12
200.00 24
500.00 61
1000.00 122
2000.00 244
5000.00 610
10,000.00 1219
20,000.00 2438
50,000.00 6095
100,000.00 12,191
200,000.00 24,381
500,000.00 60,953
1,000,000.00 121,907
2,000,000.00 243,814
5,000,000.00 609,534
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
QAR EGP
coinmill.com
2 16.50
5 41.00
10 82.00
20 164.00
50 410.25
100 820.25
200 1640.50
500 4101.50
1000 8203.00
2000 16,406.00
5000 41,015.00
10,000 82,030.00
20,000 164,059.75
50,000 410,149.50
100,000 820,299.00
200,000 1,640,598.00
500,000 4,101,495.25
QAR tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ