Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


EGP SAR
coinmill.com
20.00 2
50.00 6
100.00 12
200.00 24
500.00 61
1000.00 122
2000.00 243
5000.00 608
10,000.00 1217
20,000.00 2433
50,000.00 6083
100,000.00 12,165
200,000.00 24,330
500,000.00 60,826
1,000,000.00 121,652
2,000,000.00 243,304
5,000,000.00 608,261
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SAR EGP
coinmill.com
2 16.50
5 41.00
10 82.25
20 164.50
50 411.00
100 822.00
200 1644.00
500 4110.00
1000 8220.25
2000 16,440.25
5000 41,100.75
10,000 82,201.50
20,000 164,403.00
50,000 411,007.75
100,000 822,015.50
200,000 1,644,031.25
500,000 4,110,077.75
SAR tỷ lệ
23 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ