Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


EGP SAR
coinmill.com
20.00 3
50.00 6
100.00 13
200.00 25
500.00 63
1000.00 126
2000.00 251
5000.00 628
10,000.00 1256
20,000.00 2512
50,000.00 6280
100,000.00 12,559
200,000.00 25,118
500,000.00 62,796
1,000,000.00 125,591
2,000,000.00 251,182
5,000,000.00 627,955
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SAR EGP
coinmill.com
2 16.00
5 39.75
10 79.50
20 159.25
50 398.00
100 796.25
200 1592.50
500 3981.25
1000 7962.25
2000 15,924.75
5000 39,811.75
10,000 79,623.50
20,000 159,247.00
50,000 398,117.50
100,000 796,235.25
200,000 1,592,470.25
500,000 3,981,175.75
SAR tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ