Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Somali Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali shilling hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 4 chữ số có nghĩa.


EGP SOS
coinmill.com
50.00 559
100.00 1118
200.00 2237
500.00 5591
1000.00 11,183
2000.00 22,366
5000.00 55,915
10,000.00 111,830
20,000.00 223,659
50,000.00 559,148
100,000.00 1,118,297
200,000.00 2,236,593
500,000.00 5,591,483
1,000,000.00 11,182,965
2,000,000.00 22,365,931
5,000,000.00 55,914,826
10,000,000.00 111,829,653
EGP tỷ lệ
12 tháng Chín 2026
SOS EGP
coinmill.com
500 44.75
1000 89.50
2000 178.75
5000 447.00
10,000 894.25
20,000 1788.50
50,000 4471.00
100,000 8942.25
200,000 17,884.25
500,000 44,710.75
1,000,000 89,421.75
2,000,000 178,843.50
5,000,000 447,108.50
10,000,000 894,217.25
20,000,000 1,788,434.50
50,000,000 4,471,086.00
100,000,000 8,942,172.00
SOS tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ