Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Somali Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali shilling hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 4 chữ số có nghĩa.


EGP SOS
coinmill.com
50.00 513
100.00 1026
200.00 2051
500.00 5128
1000.00 10,257
2000.00 20,513
5000.00 51,283
10,000.00 102,566
20,000.00 205,132
50,000.00 512,830
100,000.00 1,025,661
200,000.00 2,051,322
500,000.00 5,128,305
1,000,000.00 10,256,610
2,000,000.00 20,513,219
5,000,000.00 51,283,048
10,000,000.00 102,566,096
EGP tỷ lệ
27 tháng Mười 2026
SOS EGP
coinmill.com
500 48.75
1000 97.50
2000 195.00
5000 487.50
10,000 975.00
20,000 1950.00
50,000 4875.00
100,000 9749.75
200,000 19,499.50
500,000 48,749.00
1,000,000 97,498.00
2,000,000 194,996.25
5,000,000 487,490.50
10,000,000 974,981.00
20,000,000 1,949,962.00
50,000,000 4,874,905.25
100,000,000 9,749,810.50
SOS tỷ lệ
27 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ