Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


EGP TND
coinmill.com
50.00 2.865
100.00 5.730
200.00 11.465
500.00 28.660
1000.00 57.315
2000.00 114.635
5000.00 286.585
10,000.00 573.165
20,000.00 1146.330
50,000.00 2865.830
100,000.00 5731.660
200,000.00 11,463.315
500,000.00 28,658.290
1,000,000.00 57,316.580
2,000,000.00 114,633.160
5,000,000.00 286,582.895
10,000,000.00 573,165.790
EGP tỷ lệ
29 tháng Chín 2026
TND EGP
coinmill.com
2.000 35.00
5.000 87.25
10.000 174.50
20.000 349.00
50.000 872.25
100.000 1744.75
200.000 3489.50
500.000 8723.50
1000.000 17,447.00
2000.000 34,894.00
5000.000 87,234.75
10,000.000 174,469.50
20,000.000 348,939.25
50,000.000 872,348.00
100,000.000 1,744,696.00
200,000.000 3,489,391.75
500,000.000 8,723,479.50
TND tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ