Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


EGP TWD
coinmill.com
50.00 31
100.00 61
200.00 122
500.00 305
1000.00 610
2000.00 1220
5000.00 3051
10,000.00 6101
20,000.00 12,203
50,000.00 30,506
100,000.00 61,013
200,000.00 122,025
500,000.00 305,063
1,000,000.00 610,125
2,000,000.00 1,220,251
5,000,000.00 3,050,627
10,000,000.00 6,101,255
EGP tỷ lệ
27 tháng Chín 2026
TWD EGP
coinmill.com
20 32.75
50 82.00
100 164.00
200 327.75
500 819.50
1000 1639.00
2000 3278.00
5000 8195.00
10,000 16,390.00
20,000 32,780.25
50,000 81,950.25
100,000 163,900.75
200,000 327,801.50
500,000 819,503.50
1,000,000 1,639,007.00
2,000,000 3,278,014.25
5,000,000 8,195,035.50
TWD tỷ lệ
27 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ