Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu VND có thể được viết D. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


EGP VND
coinmill.com
50.00 23,400
100.00 46,600
200.00 93,400
500.00 233,400
1000.00 467,000
2000.00 933,800
5000.00 2,334,600
10,000.00 4,669,000
20,000.00 9,338,000
50,000.00 23,345,000
100,000.00 46,690,000
200,000.00 93,380,000
500,000.00 233,450,000
1,000,000.00 466,900,200
2,000,000.00 933,800,400
5,000,000.00 2,334,500,800
10,000,000.00 4,669,001,800
EGP tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
VND EGP
coinmill.com
20,000 42.75
50,000 107.00
100,000 214.25
200,000 428.25
500,000 1071.00
1,000,000 2141.75
2,000,000 4283.50
5,000,000 10,709.00
10,000,000 21,417.75
20,000,000 42,835.75
50,000,000 107,089.25
100,000,000 214,178.50
200,000,000 428,357.00
500,000,000 1,070,892.75
1,000,000,000 2,141,785.50
2,000,000,000 4,283,571.00
5,000,000,000 10,708,927.25
VND tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ