Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Francs Pháp Thái Bình Dương hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


EGP XPF
coinmill.com
20.00 70
50.00 176
100.00 352
200.00 703
500.00 1758
1000.00 3517
2000.00 7033
5000.00 17,583
10,000.00 35,166
20,000.00 70,332
50,000.00 175,830
100,000.00 351,660
200,000.00 703,320
500,000.00 1,758,301
1,000,000.00 3,516,602
2,000,000.00 7,033,204
5,000,000.00 17,583,010
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XPF EGP
coinmill.com
100 28.50
200 56.75
500 142.25
1000 284.25
2000 568.75
5000 1421.75
10,000 2843.75
20,000 5687.25
50,000 14,218.25
100,000 28,436.50
200,000 56,873.00
500,000 142,182.75
1,000,000 284,365.50
2,000,000 568,730.75
5,000,000 1,421,827.00
10,000,000 2,843,654.25
20,000,000 5,687,308.50
XPF tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ