Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Francs Pháp Thái Bình Dương hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


EGP XPF
coinmill.com
20.00 69
50.00 173
100.00 346
200.00 692
500.00 1729
1000.00 3459
2000.00 6917
5000.00 17,293
10,000.00 34,586
20,000.00 69,173
50,000.00 172,931
100,000.00 345,863
200,000.00 691,726
500,000.00 1,729,314
1,000,000.00 3,458,629
2,000,000.00 6,917,258
5,000,000.00 17,293,145
EGP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XPF EGP
coinmill.com
100 29.00
200 57.75
500 144.50
1000 289.25
2000 578.25
5000 1445.75
10,000 2891.25
20,000 5782.75
50,000 14,456.50
100,000 28,913.25
200,000 57,826.50
500,000 144,566.00
1,000,000 289,132.00
2,000,000 578,263.75
5,000,000 1,445,659.50
10,000,000 2,891,319.25
20,000,000 5,782,638.25
XPF tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ