Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười một 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Francs Pháp Thái Bình Dương hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười một 2018 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười một 2018 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


EGP XPF
coinmill.com
10.00 59
20.00 118
50.00 294
100.00 589
200.00 1178
500.00 2944
1000.00 5888
2000.00 11,776
5000.00 29,441
10,000.00 58,881
20,000.00 117,763
50,000.00 294,407
100,000.00 588,814
200,000.00 1,177,629
500,000.00 2,944,071
1,000,000.00 5,888,143
2,000,000.00 11,776,285
EGP tỷ lệ
17 tháng Mười một 2018
XPF EGP
coinmill.com
100 17.00
200 34.00
500 85.00
1000 169.75
2000 339.75
5000 849.25
10,000 1698.25
20,000 3396.75
50,000 8491.75
100,000 16,983.25
200,000 33,966.50
500,000 84,916.50
1,000,000 169,832.75
2,000,000 339,665.75
5,000,000 849,164.25
10,000,000 1,698,328.50
20,000,000 3,396,656.75
XPF tỷ lệ
16 tháng Mười một 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ