Zaire New (ZRN), là lỗi thời. Nó được thay thế bằng đồng franc Congo (CDF) vào năm 1967.
Một nghìn ZRN là tương đương với 1 CDF.

Franc Congolais (CDF) và Bảng Ai Cập (EGP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bảng Ai Cập và New Zaire được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho New Zaire trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zaires hoặc Ai Cập Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Zaire mới là tiền tệ Congo (CD, COD). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Zaire mới cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EGP có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZRN có 5 chữ số có nghĩa.


EGP ZRN
coinmill.com
0.00 0
0.00 0
0.00 0
0.00 0
0.25 0
0.50 10
1.00 20
2.00 40
5.00 110
10.00 220
20.00 440
50.00 1090
100.00 2190
200.00 4370
500.00 10,930
1000.00 21,870
2000.00 43,740
EGP tỷ lệ
15 tháng Tám 2026
ZRN EGP
coinmill.com
0 0.00
0 0.00
0 0.00
10 0.25
10 0.50
20 1.00
50 2.25
100 4.50
200 9.25
500 22.75
1000 45.75
2000 91.50
5000 228.75
10,000 457.25
20,000 914.50
50,000 2286.25
100,000 4572.50
ZRN tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ