Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi EOS và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của EOS. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc EOSes để chuyển đổi loại tiền tệ.

The EOS là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu EOS có thể được viết EOS. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái the EOS cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EOS có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


EOS ILS
coinmill.com
1.0000 2.48
2.0000 4.96
5.0000 12.40
10.0000 24.79
20.0000 49.59
50.0000 123.97
100.0000 247.95
200.0000 495.89
500.0000 1239.73
1000.0000 2479.46
2000.0000 4958.92
5000.0000 12,397.31
10,000.0000 24,794.61
20,000.0000 49,589.23
50,000.0000 123,973.07
100,000.0000 247,946.14
200,000.0000 495,892.27
EOS tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
ILS EOS
coinmill.com
2.00 0.8066
5.00 2.0166
10.00 4.0331
20.00 8.0663
50.00 20.1657
100.00 40.3313
200.00 80.6627
500.00 201.6567
1000.00 403.3134
2000.00 806.6268
5000.00 2016.5670
10,000.00 4033.1341
20,000.00 8066.2681
50,000.00 20,165.6703
100,000.00 40,331.3405
200,000.00 80,662.6810
500,000.00 201,656.7025
ILS tỷ lệ
14 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ