Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi EOS và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của EOS. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc EOSes để chuyển đổi loại tiền tệ.

The EOS là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu EOS có thể được viết EOS. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái the EOS cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EOS có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


EOS NOK
coinmill.com
1.0000 8.5
2.0000 16.5
5.0000 41.5
10.0000 83.5
20.0000 166.5
50.0000 416.5
100.0000 832.5
200.0000 1665.5
500.0000 4163.5
1000.0000 8327.5
2000.0000 16,655.0
5000.0000 41,637.5
10,000.0000 83,274.5
20,000.0000 166,549.0
50,000.0000 416,373.0
100,000.0000 832,745.5
200,000.0000 1,665,491.0
EOS tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NOK EOS
coinmill.com
5.0 0.6004
10.0 1.2008
20.0 2.4017
50.0 6.0042
100.0 12.0085
200.0 24.0169
500.0 60.0423
1000.0 120.0847
2000.0 240.1694
5000.0 600.4235
10,000.0 1200.8469
20,000.0 2401.6939
50,000.0 6004.2347
100,000.0 12,008.4695
200,000.0 24,016.9389
500,000.0 60,042.3473
1,000,000.0 120,084.6946
NOK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ