Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi EOS và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của EOS. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc EOSes để chuyển đổi loại tiền tệ.

The EOS là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu EOS có thể được viết EOS. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the EOS cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EOS có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


EOS NZD
coinmill.com
1.0000 1.50
2.0000 2.90
5.0000 7.30
10.0000 14.60
20.0000 29.20
50.0000 72.90
100.0000 145.80
200.0000 291.50
500.0000 728.80
1000.0000 1457.60
2000.0000 2915.30
5000.0000 7288.10
10,000.0000 14,576.30
20,000.0000 29,152.50
50,000.0000 72,881.40
100,000.0000 145,762.70
200,000.0000 291,525.50
EOS tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NZD EOS
coinmill.com
1.00 0.6860
2.00 1.3721
5.00 3.4302
10.00 6.8605
20.00 13.7209
50.00 34.3023
100.00 68.6046
200.00 137.2093
500.00 343.0232
1000.00 686.0464
2000.00 1372.0928
5000.00 3430.2321
10,000.00 6860.4641
20,000.00 13,720.9282
50,000.00 34,302.3205
100,000.00 68,604.6410
200,000.00 137,209.2821
NZD tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ