Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi EOS và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của EOS. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc EOSes để chuyển đổi loại tiền tệ.

The EOS là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu EOS có thể được viết EOS. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the EOS cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EOS có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


EOS NZD
coinmill.com
1.0000 1.50
2.0000 2.90
5.0000 7.30
10.0000 14.60
20.0000 29.10
50.0000 72.90
100.0000 145.70
200.0000 291.50
500.0000 728.70
1000.0000 1457.30
2000.0000 2914.70
5000.0000 7286.70
10,000.0000 14,573.50
20,000.0000 29,147.00
50,000.0000 72,867.40
100,000.0000 145,734.80
200,000.0000 291,469.60
EOS tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
NZD EOS
coinmill.com
1.00 0.6862
2.00 1.3724
5.00 3.4309
10.00 6.8618
20.00 13.7236
50.00 34.3089
100.00 68.6178
200.00 137.2356
500.00 343.0889
1000.00 686.1779
2000.00 1372.3557
5000.00 3430.8894
10,000.00 6861.7787
20,000.00 13,723.5574
50,000.00 34,308.8936
100,000.00 68,617.7872
200,000.00 137,235.5743
NZD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ