Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Eritrea Nakfa (ERN) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Eritrea Nakfa và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Eritrea Nakfa. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Eritrea Nakfa để chuyển đổi loại tiền tệ.

Nakfa Eritrea là tiền tệ Eritrea (ER, ERI). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu ERN có thể được viết Nfa. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Nakfa Eritrea được chia thành 100 cents. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Nakfa Eritrea cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ERN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


ERN RUR
coinmill.com
10.00 10
20.00 20
50.00 40
100.00 80
200.00 160
500.00 390
1000.00 780
2000.00 1560
5000.00 3910
10,000.00 7820
20,000.00 15,640
50,000.00 39,110
100,000.00 78,220
200,000.00 156,440
500,000.00 391,110
1,000,000.00 782,220
2,000,000.00 1,564,450
ERN tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
RUR ERN
coinmill.com
10 12.78
20 25.57
50 63.92
100 127.84
200 255.68
500 639.20
1000 1278.41
2000 2556.82
5000 6392.04
10,000 12,784.09
20,000 25,568.17
50,000 63,920.43
100,000 127,840.86
200,000 255,681.73
500,000 639,204.31
1,000,000 1,278,408.63
2,000,000 2,556,817.26
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ