Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Eritrea Nakfa và DogeCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Eritrea Nakfa. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho DogeCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào DogeCoins hoặc Eritrea Nakfa để chuyển đổi loại tiền tệ.

Nakfa Eritrea là tiền tệ Eritrea (ER, ERI). The DogeCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ERN có thể được viết Nfa. Ký hiệu XDG có thể được viết XDG. Nakfa Eritrea được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Nakfa Eritrea cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the DogeCoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ERN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XDG có 15 chữ số có nghĩa.


ERN XDG
coinmill.com
10.00 4
20.00 8
50.00 20
100.00 39
200.00 79
500.00 197
1000.00 393
2000.00 787
5000.00 1967
10,000.00 3934
20,000.00 7869
50,000.00 19,672
100,000.00 39,344
200,000.00 78,687
500,000.00 196,718
1,000,000.00 393,436
2,000,000.00 786,871
ERN tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
XDG ERN
coinmill.com
5 12.71
10 25.42
20 50.83
50 127.09
100 254.17
200 508.34
500 1270.86
1000 2541.71
2000 5083.42
5000 12,708.56
10,000 25,417.11
20,000 50,834.23
50,000 127,085.57
100,000 254,171.15
200,000 508,342.29
500,000 1,270,855.73
1,000,000 2,541,711.46
XDG tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ