Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Franko (FRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Franko được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franko trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Frankos hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Franko là tiền tệ không có nước. Ký hiệu FRK có thể được viết FRK. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Franko cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tư 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FRK có 4 chữ số có nghĩa.


ESP FRK
coinmill.com
100 6.0436
200 12.0872
500 30.2180
1000 60.4361
2000 120.8721
5000 302.1804
10,000 604.3607
20,000 1208.7214
50,000 3021.8036
100,000 6043.6072
200,000 12,087.2144
500,000 30,218.0361
1,000,000 60,436.0722
2,000,000 120,872.1445
5,000,000 302,180.3612
10,000,000 604,360.7224
20,000,000 1,208,721.4448
ESP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
FRK ESP
coinmill.com
5.0000 83
10.0000 165
20.0000 331
50.0000 827
100.0000 1655
200.0000 3309
500.0000 8273
1000.0000 16,546
2000.0000 33,093
5000.0000 82,732
10,000.0000 165,464
20,000.0000 330,928
50,000.0000 827,320
100,000.0000 1,654,641
200,000.0000 3,309,282
500,000.0000 8,273,205
1,000,000.0000 16,546,410
FRK tỷ lệ
4 tháng Tư 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ