Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Franko (FRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Franko được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franko trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Frankos hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Franko là tiền tệ không có nước. Ký hiệu FRK có thể được viết FRK. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Franko cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tư 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FRK có 4 chữ số có nghĩa.


ESP FRK
coinmill.com
100 6.0979
200 12.1959
500 30.4897
1000 60.9793
2000 121.9586
5000 304.8965
10,000 609.7931
20,000 1219.5862
50,000 3048.9654
100,000 6097.9309
200,000 12,195.8617
500,000 30,489.6543
1,000,000 60,979.3087
2,000,000 121,958.6174
5,000,000 304,896.5435
10,000,000 609,793.0870
20,000,000 1,219,586.1739
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
FRK ESP
coinmill.com
5.0000 82
10.0000 164
20.0000 328
50.0000 820
100.0000 1640
200.0000 3280
500.0000 8200
1000.0000 16,399
2000.0000 32,798
5000.0000 81,995
10,000.0000 163,990
20,000.0000 327,980
50,000.0000 819,950
100,000.0000 1,639,901
200,000.0000 3,279,801
500,000.0000 8,199,503
1,000,000.0000 16,399,005
FRK tỷ lệ
4 tháng Tư 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ