Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Franko (FRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Franko được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franko trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Frankos hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Franko là tiền tệ không có nước. Ký hiệu FRK có thể được viết FRK. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Franko cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tư 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FRK có 4 chữ số có nghĩa.


ESP FRK
coinmill.com
100 6.0997
200 12.1994
500 30.4986
1000 60.9971
2000 121.9943
5000 304.9856
10,000 609.9713
20,000 1219.9426
50,000 3049.8565
100,000 6099.7130
200,000 12,199.4259
500,000 30,498.5648
1,000,000 60,997.1295
2,000,000 121,994.2591
5,000,000 304,985.6476
10,000,000 609,971.2953
20,000,000 1,219,942.5906
ESP tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
FRK ESP
coinmill.com
5.0000 82
10.0000 164
20.0000 328
50.0000 820
100.0000 1639
200.0000 3279
500.0000 8197
1000.0000 16,394
2000.0000 32,788
5000.0000 81,971
10,000.0000 163,942
20,000.0000 327,884
50,000.0000 819,711
100,000.0000 1,639,421
200,000.0000 3,278,843
500,000.0000 8,197,107
1,000,000.0000 16,394,214
FRK tỷ lệ
4 tháng Tư 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ