Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Franko (FRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Franko được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franko trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Frankos hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Franko là tiền tệ không có nước. Ký hiệu FRK có thể được viết FRK. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Franko cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tư 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FRK có 4 chữ số có nghĩa.


ESP FRK
coinmill.com
100 6.1987
200 12.3974
500 30.9934
1000 61.9868
2000 123.9737
5000 309.9342
10,000 619.8684
20,000 1239.7369
50,000 3099.3422
100,000 6198.6844
200,000 12,397.3687
500,000 30,993.4218
1,000,000 61,986.8437
2,000,000 123,973.6874
5,000,000 309,934.2184
10,000,000 619,868.4368
20,000,000 1,239,736.8736
ESP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
FRK ESP
coinmill.com
5.0000 81
10.0000 161
20.0000 323
50.0000 807
100.0000 1613
200.0000 3226
500.0000 8066
1000.0000 16,132
2000.0000 32,265
5000.0000 80,662
10,000.0000 161,325
20,000.0000 322,649
50,000.0000 806,623
100,000.0000 1,613,246
200,000.0000 3,226,491
500,000.0000 8,066,228
1,000,000.0000 16,132,456
FRK tỷ lệ
4 tháng Tư 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ