Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Franko (FRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Franko được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franko trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Frankos hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Franko là tiền tệ không có nước. Ký hiệu FRK có thể được viết FRK. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Franko cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tư 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FRK có 4 chữ số có nghĩa.


ESP FRK
coinmill.com
100 5.9633
200 11.9266
500 29.8165
1000 59.6329
2000 119.2659
5000 298.1647
10,000 596.3294
20,000 1192.6588
50,000 2981.6469
100,000 5963.2939
200,000 11,926.5877
500,000 29,816.4693
1,000,000 59,632.9386
2,000,000 119,265.8773
5,000,000 298,164.6932
10,000,000 596,329.3864
20,000,000 1,192,658.7729
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
FRK ESP
coinmill.com
5.0000 84
10.0000 168
20.0000 335
50.0000 838
100.0000 1677
200.0000 3354
500.0000 8385
1000.0000 16,769
2000.0000 33,539
5000.0000 83,846
10,000.0000 167,693
20,000.0000 335,385
50,000.0000 838,463
100,000.0000 1,676,926
200,000.0000 3,353,851
500,000.0000 8,384,628
1,000,000.0000 16,769,256
FRK tỷ lệ
4 tháng Tư 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ