Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Fastcoin (FST) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Fastcoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Fastcoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Fastcoins hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The Fastcoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu FST có thể được viết FST. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Fastcoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Chín 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi FST có 15 chữ số có nghĩa.


ESP FST
coinmill.com
100 1.48
200 2.97
500 7.42
1000 14.83
2000 29.67
5000 74.16
10,000 148.33
20,000 296.66
50,000 741.64
100,000 1483.29
200,000 2966.57
500,000 7416.43
1,000,000 14,832.85
2,000,000 29,665.70
5,000,000 74,164.26
10,000,000 148,328.51
20,000,000 296,657.03
ESP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
FST ESP
coinmill.com
2.00 135
5.00 337
10.00 674
20.00 1348
50.00 3371
100.00 6742
200.00 13,484
500.00 33,709
1000.00 67,418
2000.00 134,836
5000.00 337,090
10,000.00 674,179
20,000.00 1,348,358
50,000.00 3,370,896
100,000.00 6,741,792
200,000.00 13,483,584
500,000.00 33,708,960
FST tỷ lệ
4 tháng Chín 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ