Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Lari Georgia (GEL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Lari Georgia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lari Georgia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Georgian Lari hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GEL có 3 chữ số có nghĩa.


ESP GEL
coinmill.com
100 1.75
200 3.49
500 8.73
1000 17.47
2000 34.93
5000 87.33
10,000 174.66
20,000 349.31
50,000 873.28
100,000 1746.57
200,000 3493.13
500,000 8732.83
1,000,000 17,465.65
2,000,000 34,931.30
5,000,000 87,328.25
10,000,000 174,656.51
20,000,000 349,313.01
ESP tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
GEL ESP
coinmill.com
2.00 115
5.00 286
10.00 573
20.00 1145
50.00 2863
100.00 5726
200.00 11,451
500.00 28,628
1000.00 57,255
2000.00 114,510
5000.00 286,276
10,000.00 572,552
20,000.00 1,145,105
50,000.00 2,862,762
100,000.00 5,725,524
200,000.00 11,451,048
500,000.00 28,627,619
GEL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ