Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Lari Georgia (GEL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Lari Georgia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lari Georgia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Georgian Lari hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GEL có 4 chữ số có nghĩa.


ESP GEL
coinmill.com
100 1.78
200 3.55
500 8.88
1000 17.76
2000 35.52
5000 88.81
10,000 177.62
20,000 355.25
50,000 888.12
100,000 1776.24
200,000 3552.48
500,000 8881.21
1,000,000 17,762.42
2,000,000 35,524.83
5,000,000 88,812.08
10,000,000 177,624.15
20,000,000 355,248.31
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
GEL ESP
coinmill.com
2.00 113
5.00 281
10.00 563
20.00 1126
50.00 2815
100.00 5630
200.00 11,260
500.00 28,149
1000.00 56,299
2000.00 112,597
5000.00 281,493
10,000.00 562,986
20,000.00 1,125,973
50,000.00 2,814,932
100,000.00 5,629,865
200,000.00 11,259,730
500,000.00 28,149,325
GEL tỷ lệ
16 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ