Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Lari Georgia (GEL) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Lari Georgia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lari Georgia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Georgian Lari hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Lari Georgia là tiền tệ Georgia (GE, GEO). Lari Georgia được chia thành 100 tetri. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lari Georgia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GEL có 3 chữ số có nghĩa.


ESP GEL
coinmill.com
100 1.77
200 3.55
500 8.87
1000 17.75
2000 35.50
5000 88.75
10,000 177.49
20,000 354.98
50,000 887.45
100,000 1774.90
200,000 3549.81
500,000 8874.52
1,000,000 17,749.04
2,000,000 35,498.08
5,000,000 88,745.21
10,000,000 177,490.41
20,000,000 354,980.82
ESP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
GEL ESP
coinmill.com
2.00 113
5.00 282
10.00 563
20.00 1127
50.00 2817
100.00 5634
200.00 11,268
500.00 28,171
1000.00 56,341
2000.00 112,682
5000.00 281,705
10,000.00 563,411
20,000.00 1,126,821
50,000.00 2,817,054
100,000.00 5,634,107
200,000.00 11,268,214
500,000.00 28,170,536
GEL tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ