Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Ghana Cedi (GHS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Ghana Cedi được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ghana Cedi trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ghana Cedis hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GHS có 3 chữ số có nghĩa.


ESP GHS
coinmill.com
100 7.89
200 15.78
500 39.45
1000 78.89
2000 157.78
5000 394.45
10,000 788.91
20,000 1577.82
50,000 3944.55
100,000 7889.10
200,000 15,778.20
500,000 39,445.49
1,000,000 78,890.98
2,000,000 157,781.96
5,000,000 394,454.91
10,000,000 788,909.81
20,000,000 1,577,819.62
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
GHS ESP
coinmill.com
10.00 127
20.00 254
50.00 634
100.00 1268
200.00 2535
500.00 6338
1000.00 12,676
2000.00 25,351
5000.00 63,379
10,000.00 126,757
20,000.00 253,514
50,000.00 633,786
100,000.00 1,267,572
200,000.00 2,535,144
500,000.00 6,337,860
1,000,000.00 12,675,720
2,000,000.00 25,351,440
GHS tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ