Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và GoldCoin (GLD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và GoldCoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho GoldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào GoldCoins hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The GoldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu GLD có thể được viết GLD. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the GoldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Ba 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GLD có 12 chữ số có nghĩa.


ESP GLD
coinmill.com
100 12.64
200 25.29
500 63.22
1000 126.44
2000 252.88
5000 632.20
10,000 1264.40
20,000 2528.81
50,000 6322.02
100,000 12,644.04
200,000 25,288.08
500,000 63,220.20
1,000,000 126,440.41
2,000,000 252,880.82
5,000,000 632,202.05
10,000,000 1,264,404.09
20,000,000 2,528,808.19
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026
GLD ESP
coinmill.com
10.00 79
20.00 158
50.00 395
100.00 791
200.00 1582
500.00 3954
1000.00 7909
2000.00 15,818
5000.00 39,544
10,000.00 79,089
20,000.00 158,177
50,000.00 395,443
100,000.00 790,886
200,000.00 1,581,773
500,000.00 3,954,432
1,000,000.00 7,908,864
2,000,000.00 15,817,728
GLD tỷ lệ
12 tháng Ba 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ