Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và HoboNickel (HBN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và HoboNickel được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho HoboNickel trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào HoboNickels hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). The HoboNickel là tiền tệ không có nước. Ký hiệu HBN có thể được viết HBN. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the HoboNickel cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HBN có 2 chữ số có nghĩa.


ESP HBN
coinmill.com
100 199.34
200 398.67
500 996.68
1000 1993.35
2000 3986.71
5000 9966.77
10,000 19,933.54
20,000 39,867.08
50,000 99,667.69
100,000 199,335.38
200,000 398,670.77
500,000 996,676.92
1,000,000 1,993,353.85
2,000,000 3,986,707.69
5,000,000 9,966,769.23
10,000,000 19,933,538.46
20,000,000 39,867,076.92
ESP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
HBN ESP
coinmill.com
200.00 100
500.00 251
1000.00 502
2000.00 1003
5000.00 2508
10,000.00 5017
20,000.00 10,033
50,000.00 25,083
100,000.00 50,167
200,000.00 100,333
500,000.00 250,834
1,000,000.00 501,667
2,000,000.00 1,003,334
5,000,000.00 2,508,335
10,000,000.00 5,016,671
20,000,000.00 10,033,342
50,000,000.00 25,083,354
HBN tỷ lệ
21 tháng Mười 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ