Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Đô la Hồng Kông (HKD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Đô la Hồng Kông được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hồng Kông đô la hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa.


ESP HKD
coinmill.com
100 5.3
200 10.6
500 26.6
1000 53.1
2000 106.2
5000 265.6
10,000 531.2
20,000 1062.3
50,000 2655.8
100,000 5311.6
200,000 10,623.3
500,000 26,558.2
1,000,000 53,116.4
2,000,000 106,232.8
5,000,000 265,581.9
10,000,000 531,163.9
20,000,000 1,062,327.8
ESP tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
HKD ESP
coinmill.com
5.0 94
10.0 188
20.0 377
50.0 941
100.0 1883
200.0 3765
500.0 9413
1000.0 18,827
2000.0 37,653
5000.0 94,133
10,000.0 188,266
20,000.0 376,532
50,000.0 941,329
100,000.0 1,882,658
200,000.0 3,765,316
500,000.0 9,413,291
1,000,000.0 18,826,581
HKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ