Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Croatia Kuna (HRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Croatia Kuna được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Croatia Kuna trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Croatia Kuna hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa.


ESP HRK
coinmill.com
100 4.85
200 9.69
500 24.23
1000 48.45
2000 96.90
5000 242.25
10,000 484.50
20,000 969.00
50,000 2422.51
100,000 4845.02
200,000 9690.04
500,000 24,225.11
1,000,000 48,450.22
2,000,000 96,900.44
5,000,000 242,251.10
10,000,000 484,502.20
20,000,000 969,004.39
ESP tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
HRK ESP
coinmill.com
5.00 103
10.00 206
20.00 413
50.00 1032
100.00 2064
200.00 4128
500.00 10,320
1000.00 20,640
2000.00 41,279
5000.00 103,199
10,000.00 206,397
20,000.00 412,795
50,000.00 1,031,987
100,000.00 2,063,974
200,000.00 4,127,948
500,000.00 10,319,871
1,000,000.00 20,639,741
HRK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ