Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Croatia Kuna (HRK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Croatia Kuna được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Croatia Kuna trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Croatia Kuna hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa.


ESP HRK
coinmill.com
100 4.77
200 9.53
500 23.83
1000 47.66
2000 95.33
5000 238.31
10,000 476.63
20,000 953.25
50,000 2383.14
100,000 4766.27
200,000 9532.54
500,000 23,831.35
1,000,000 47,662.71
2,000,000 95,325.42
5,000,000 238,313.55
10,000,000 476,627.09
20,000,000 953,254.18
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
HRK ESP
coinmill.com
5.00 105
10.00 210
20.00 420
50.00 1049
100.00 2098
200.00 4196
500.00 10,490
1000.00 20,981
2000.00 41,962
5000.00 104,904
10,000.00 209,808
20,000.00 419,615
50,000.00 1,049,038
100,000.00 2,098,076
200,000.00 4,196,153
500,000.00 10,490,381
1,000,000.00 20,980,763
HRK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ