Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Gourde Haiti (HTG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Gourde Haiti được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Gourde Haiti trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Haiti Gourdes hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Giống bầu bí Haiti là tiền tệ Haiti (HT, HTI). Ký hiệu HTG có thể được viết G. Giống bầu bí Haiti được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái giống bầu bí Haiti cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HTG có 3 chữ số có nghĩa.


ESP HTG
coinmill.com
100 91.85
200 183.75
500 459.35
1000 918.75
2000 1837.50
5000 4593.70
10,000 9187.40
20,000 18,374.75
50,000 45,936.90
100,000 91,873.80
200,000 183,747.65
500,000 459,369.10
1,000,000 918,738.20
2,000,000 1,837,476.35
5,000,000 4,593,690.90
10,000,000 9,187,381.80
20,000,000 18,374,763.65
ESP tỷ lệ
9 tháng Bảy 2026
HTG ESP
coinmill.com
100.00 109
200.00 218
500.00 544
1000.00 1088
2000.00 2177
5000.00 5442
10,000.00 10,884
20,000.00 21,769
50,000.00 54,422
100,000.00 108,845
200,000.00 217,690
500,000.00 544,225
1,000,000.00 1,088,449
2,000,000.00 2,176,899
5,000,000.00 5,442,247
10,000,000.00 10,884,494
20,000,000.00 21,768,988
HTG tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ