Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Euro (EUR) và Gourde Haiti (HTG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tây Ban Nha Peseta và Gourde Haiti được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tây Ban Nha Peseta. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Gourde Haiti trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Haiti Gourdes hoặc Tây Ban Nha pesetas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Giống bầu bí Haiti là tiền tệ Haiti (HT, HTI). Ký hiệu HTG có thể được viết G. Giống bầu bí Haiti được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái giống bầu bí Haiti cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HTG có 3 chữ số có nghĩa.


ESP HTG
coinmill.com
100 92.70
200 185.40
500 463.50
1000 927.00
2000 1854.00
5000 4635.00
10,000 9269.95
20,000 18,539.95
50,000 46,349.80
100,000 92,699.65
200,000 185,399.25
500,000 463,498.20
1,000,000 926,996.35
2,000,000 1,853,992.75
5,000,000 4,634,981.80
10,000,000 9,269,963.65
20,000,000 18,539,927.25
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026
HTG ESP
coinmill.com
100.00 108
200.00 216
500.00 539
1000.00 1079
2000.00 2158
5000.00 5394
10,000.00 10,788
20,000.00 21,575
50,000.00 53,938
100,000.00 107,875
200,000.00 215,751
500,000.00 539,376
1,000,000.00 1,078,753
2,000,000.00 2,157,506
5,000,000.00 5,393,764
10,000,000.00 10,787,529
20,000,000.00 21,575,058
HTG tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ